Cao su chống va đập cửa

Từ: cừ, cù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cừ, cù:

蘧 cừ, cù

Đây là các chữ cấu thành từ này: cừ,

cừ, cù [cừ, cù]

U+8627, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, qu4;
Việt bính: keoi4
1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;

cừ, cù

Nghĩa Trung Việt của từ 蘧

(Danh) Cừ mạch một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).

(Danh)
Họ Cừ.
◎Như: Cừ Bá Ngọc .

(Phó)
Kinh ngạc.
◎Như: cừ cừ kinh động, ngạc nhiên.
◇Trang Tử : Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa , ? ! ?, ? , ? , ? (Tề Vật luận ) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là .
§ Thông .

Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然

Chữ gần giống với 蘧:

, ,

Chữ gần giống 蘧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧

Nghĩa chữ nôm của chữ: cù

:cần cù; đức cù lao
:hòn cù lao
:đèn cù
:cây cù mộc (cây si)
:cù (thảm lông cừu)
:cù lét; cù rù
:cù thanh (mảnh mai)
:cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
:cù sấu (gầy gò)
: 
:cù lét; cù rù
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù lét; cù rù
:cù dục (chim sáo)
:cù dục (chim sáo)
:cù (chuột hay bắt sâu bọ)
cừ, cù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cừ, cù Tìm thêm nội dung cho: cừ, cù